Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Adhesivo
01
nhãn dán, tem dán
un papel o plástico con una cara pegajosa, a menudo con un diseño o mensaje
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
adhesivos
Các ví dụ
El adhesivo en la fruta indica el país de origen.
Nhãn dán trên trái cây cho biết nước xuất xứ.
02
chất dính, keo dán
una sustancia que se usa para pegar objetos o materiales
Các ví dụ
Aplicó el adhesivo con una espátula pequeña.
Anh ấy đã áp dụng chất kết dính bằng một cái bay nhỏ.
adhesivo
01
dính, có tính dính
una cualidad de un material que se pega a otras superficies
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más adhesivo
so sánh hơn
más adhesivo
có thể phân cấp
giống đực số ít
adhesivo
giống đực số nhiều
adhesivos
giống cái số ít
adhesiva
giống cái số nhiều
adhesivas
Các ví dụ
La masa se volvió adhesiva después de añadir demasiada agua.
Bột trở nên dính sau khi thêm quá nhiều nước.



























