Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Acercamiento
01
cách tiếp cận, phương pháp
una manera de abordar o considerar un tema o problema
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
acercamientos
Các ví dụ
Su acercamiento al problema fue muy práctico.
Cách tiếp cận của anh ấy đối với vấn đề rất thực tế.
02
sự tiếp cận, lời mở đầu
la parte inicial o introductoria de un tema o relación
Các ví dụ
El primer correo fue un acercamiento formal.
Email đầu tiên là một acercamiento chính thức.
03
sự tiếp cận, sự tiến gần
el acto de moverse o estar más cerca física
Các ví dụ
El acercamiento de la tormenta nos asustó.
Sự tiếp cận của cơn bão đã làm chúng tôi sợ hãi.
04
sự xích lại gần, sự hòa giải
el restablecimiento de relaciones cordiales entre países o grupos en conflicto
Các ví dụ
Hubo un histórico acercamiento entre las dos naciones.
Đã có một sự xích lại gần nhau lịch sử giữa hai quốc gia.



























