Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
absorto
01
mải mê, say mê
completamente concentrado o fascinado por algo, sin prestar atención a lo demás
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más absorto
so sánh hơn
más absorto
có thể phân cấp
giống đực số ít
absorto
giống đực số nhiều
absortos
giống cái số ít
absorta
giống cái số nhiều
absortas
Các ví dụ
El niño estaba absorto jugando con su juguete nuevo.
Đứa trẻ mải mê chơi với đồ chơi mới của mình.



























