Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El atracador
01
kẻ cướp, kẻ tấn công
una persona que roba a alguien usando fuerza o amenaza directa, generalmente en la calle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
atracadores
Các ví dụ
Dos atracadores asaltaron a la pareja en el parque.
Hai kẻ cướp đã tấn công cặp đôi trong công viên.



























