Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El estadio
[gender: masculine]
01
sân vận động, đấu trường
lugar grande, abierto o cerrado, destinado a la práctica de deportes o la celebración de eventos masivos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
estadios
Các ví dụ
El equipo entrenó en el estadio toda la semana.
Đội đã tập luyện tại sân vận động cả tuần.



























