Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
más o menos
01
tàm tạm
de manera regular o aceptable, sin ser buena ni mala
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Salió más o menos del examen.
Anh ấy làm bài thi tàm tạm.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tàm tạm