Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
más tarde
01
sau này
indica que algo sucede en un momento posterior
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Primero vamos al supermercado, más tarde iremos al cine.
Đầu tiên chúng tôi đi siêu thị, sau đó chúng tôi sẽ đi xem phim.



























