Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
breve
01
ngắn
que tiene poca duración o extensión
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más breve
so sánh hơn
más breve
có thể phân cấp
giống đực số ít
breve
giống đực số nhiều
breves
giống cái số ít
breve
giống cái số nhiều
breves
Các ví dụ
Tomó un breve descanso antes de continuar trabajando.
Anh ấy đã nghỉ ngắn trước khi tiếp tục làm việc.



























