Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
clásico
01
cổ điển, vượt thời gian
que es atemporal o representativo de su tipo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más clásico
so sánh hơn
más clásico
có thể phân cấp
giống đực số ít
clásico
giống đực số nhiều
clásicos
giống cái số ít
clásica
giống cái số nhiều
clásicas
Các ví dụ
Prefiero un estilo clásico y elegante.
Tôi thích một phong cách cổ điển và thanh lịch.
02
cổ điển
relacionado con la música, arte o literatura de la tradición europea del siglo XVIII
Các ví dụ
Escucho música clásica para relajarme.
Tôi nghe nhạc cổ điển để thư giãn.
03
cổ điển, truyền thống
que pertenece o sigue la tradición de algo, generalmente considerado apreciado o ejemplar
Các ví dụ
Su comportamiento refleja valores clásicos.
Hành vi của anh ấy phản ánh các giá trị cổ điển.
04
cổ điển, điển hình
que sirve como ejemplo o modelo típico de algo
Các ví dụ
Es un caso clásico de error humano.
Đó là một trường hợp kinh điển của lỗi con người.



























