Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La película de risa
01
phim hài, phim hài kịch
película que tiene como objetivo hacer reír al público
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
películas de risa
Các ví dụ
Vimos una película de risa muy divertida anoche.
Chúng tôi đã xem một phim hài rất vui tối qua.



























