Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la película de risa
/pelˈikula ðe rˈisa/
La película de risa
[gender: feminine]
01
phim hài, phim hài kịch
película que tiene como objetivo hacer reír al público
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
películas de risa
Các ví dụ
Me encanta ver películas de risa los fines de semana.
Tôi thích xem phim hài vào cuối tuần.



























