las artes escénicas
ar
ar
tes
tes
tes
e
e
e
scé
ˈsθe
sthe
ni
ni
ni
cas
kas
kas

Định nghĩa và ý nghĩa của "artes escénicas"trong tiếng Tây Ban Nha

Las artes escénicas
01

nghệ thuật biểu diễn

formas de arte que se representan en vivo ante un público 
las artes escénicas definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
El teatro es una de las artes escénicas más antiguas. 

Sân khấu là một trong những nghệ thuật biểu diễn lâu đời nhất.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng