las artes escénicas
Pronunciation
/ˈaɾtes esθˈɛnikas/

Định nghĩa và ý nghĩa của "artes escénicas"trong tiếng Tây Ban Nha

Las artes escénicas
01

nghệ thuật biểu diễn

formas de arte que se representan en vivo ante un público
las artes escénicas definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La danza contemporánea forma parte de las artes escénicas.
Múa đương đại là một phần của nghệ thuật biểu diễn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng