Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
literario
01
văn học
relacionado con la literatura o con las obras escritas artísticamente
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
literario
giống đực số nhiều
literarios
giống cái số ít
literaria
giống cái số nhiều
literarias
Các ví dụ
La crítica literaria analiza las obras en profundidad.
Phê bình văn học phân tích tác phẩm một cách sâu sắc.



























