Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El avance
01
tiến bộ, sự tiến triển
progreso o desarrollo hacia una meta
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
avances
Các ví dụ
El avance de la tecnología es impresionante.
Sự tiến bộ của công nghệ thật ấn tượng.
02
trailer, đoạn giới thiệu
video corto que muestra escenas de una película o serie antes de su estreno
Các ví dụ
Vi el avance de la nueva película en el cine.
Tôi đã xem đoạn giới thiệu của bộ phim mới tại rạp chiếu phim.



























