el espíritu
e
e
e
spí
ˈspi
spi
ri
ɾi
ri
tu
tu
too

Định nghĩa và ý nghĩa của "espíritu"trong tiếng Tây Ban Nha

El espíritu
01

thái độ, năng lượng

actitud, ánimo o energía que alguien tiene frente a una situación 
el espíritu definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
espíritus
Các ví dụ
Necesitamos mantener el espíritu positivo durante el proyecto. 

Chúng ta cần duy trì tinh thần tích cực trong suốt dự án.

02

linh hồn, tinh thần

un ser inmaterial o la esencia inmaterial de una persona 
Các ví dụ
Creen que el espíritu del abuelo protege la casa. 

Họ tin rằng linh hồn của ông nội bảo vệ ngôi nhà.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng