Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El espíritu
01
thái độ, năng lượng
actitud, ánimo o energía que alguien tiene frente a una situación
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
espíritus
Các ví dụ
Necesitamos mantener el espíritu positivo durante el proyecto.
Chúng ta cần duy trì tinh thần tích cực trong suốt dự án.
02
linh hồn, tinh thần
un ser inmaterial o la esencia inmaterial de una persona
Các ví dụ
Creen que el espíritu del abuelo protege la casa.
Họ tin rằng linh hồn của ông nội bảo vệ ngôi nhà.



























