Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El espíritu
[gender: masculine]
01
thái độ, năng lượng
actitud, ánimo o energía que alguien tiene frente a una situación
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
espíritus
Các ví dụ
Perdimos el partido, pero no nuestro espíritu.
Chúng tôi thua trận đấu, nhưng không thua tinh thần.
02
linh hồn, tinh thần
un ser inmaterial o la esencia inmaterial de una persona
Các ví dụ
Una presencia fría indicaba un espíritu en la habitación.
Một sự hiện diện lạnh lẽo cho thấy có một linh hồn trong phòng.



























