Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El club
01
câu lạc bộ, hội
grupo de personas que se reúnen por intereses comunes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
clubs
Các ví dụ
Se unió a un club de lectura en su barrio.
Anh ấy đã tham gia một câu lạc bộ đọc sách trong khu phố của mình.



























