Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el juegos olímpicos
/xwˈeɣos olˈimpikos/
El juegos olímpicos
[gender: masculine]
01
Thế vận hội, Thế vận hội quốc tế
evento deportivo internacional que reúne a atletas de muchos países cada cuatro años
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
juegos olímpicos
Các ví dụ
España ganó varias medallas en los últimos Juegos Olímpicos.
Tây Ban Nha đã giành được một số huy chương tại Thế vận hội gần đây.



























