Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La partida
01
ván, hiệp
juego o ronda que se juega desde el inicio hasta el final
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
partidas
Các ví dụ
Jugamos una partida de ajedrez en la tarde.
Chúng tôi đã chơi một ván cờ vua vào buổi chiều.
02
sự khởi hành, sự ra đi
acción de salir de un lugar para iniciar un viaje o desplazamiento
Các ví dụ
La partida del tren fue puntual.
Khởi hành của tàu đã đúng giờ.



























