Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El cristal
01
thủy tinh, kính
material transparente y duro que se usa para ventanas, vasos y otros objetos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cristales
Các ví dụ
El cristal puede ser muy frágil si se cae.
Phalê có thể rất dễ vỡ nếu rơi xuống.
02
tấm kính cửa sổ
cada una de las hojas o piezas de vidrio que forman una ventana
Các ví dụ
El cristal de la ventana se rompió con el viento.
Kính cửa sổ bị vỡ vì gió.
03
tinh thể, tinh thể
un sólido natural con una estructura atómica ordenada que forma una figura geométrica
Các ví dụ
Encontró un cristal de cuarzo transparente en la montaña.
Anh ấy tìm thấy một tinh thể thạch anh trong suốt trên núi.



























