Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El número par
01
số chẵn, số nguyên chẵn
número divisible entre dos sin dejar residuo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
números pares
Các ví dụ
El número par siguiente después del seis es ocho.



























