Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El protocolo
01
nghị định thư, nghị định thư
documento oficial que establece acuerdos entre países o instituciones
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
protocolos
Các ví dụ
El protocolo fue aprobado por todos los representantes.
Nghị định thư đã được tất cả các đại diện phê duyệt.
02
nghi thức, quy tắc lễ nghi
conjunto de normas que regulan ceremonias, actos oficiales o relaciones formales
Các ví dụ
Respetaron el protocolo durante la visita oficial.
Họ đã tôn trọng nghi thức trong chuyến thăm chính thức.



























