la biosfera
bios
ˈbjo
byo
fe
fe
fe
ra
ɾa
ra
conejerapapeleracafeterasudadera

Định nghĩa và ý nghĩa của "biosfera"trong tiếng Tây Ban Nha

La biosfera
01

sinh quyển, lĩnh vực sự sống

conjunto de todos los ecosistemas donde existe vida en la Tierra 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La biosfera incluye plantas, animales y microorganismos. 

Sinh quyển bao gồm thực vật, động vật và vi sinh vật.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng