idóneo
Pronunciation
/iðˈɔneo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "idóneo"trong tiếng Tây Ban Nha

idóneo
01

phù hợp, lý tưởng

que es adecuado o perfecto para un propósito
idóneo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más idóneo
so sánh hơn
más idóneo
có thể phân cấp
giống đực số ít
idóneo
giống đực số nhiều
idóneos
giống cái số ít
idónea
giống cái số nhiều
idóneas
Các ví dụ
Buscamos un lugar idóneo para la reunión.
Chúng tôi đang tìm kiếm một địa điểm lý tưởng cho cuộc họp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng