Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
idóneo
01
phù hợp, lý tưởng
que es adecuado o perfecto para un propósito
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más idóneo
so sánh hơn
más idóneo
có thể phân cấp
giống đực số ít
idóneo
giống đực số nhiều
idóneos
giống cái số ít
idónea
giống cái số nhiều
idóneas
Các ví dụ
Buscamos un lugar idóneo para la reunión.
Chúng tôi đang tìm kiếm một địa điểm lý tưởng cho cuộc họp.



























