Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La marea negra
[gender: feminine]
01
thủy triều đen, sự tràn dầu
contaminación del agua causada por derrame de petróleo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
mareas negras
Các ví dụ
La marea negra contaminó las playas durante semanas.
Vết dầu loang đã làm ô nhiễm các bãi biển trong nhiều tuần.



























