Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El intermediario
[gender: masculine]
01
người trung gian, người môi giới
persona o entidad que actúa entre dos partes para facilitar un acuerdo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
intermediarios
Các ví dụ
El banco actúa como intermediario en la transacción.
Ngân hàng đóng vai trò trung gian trong giao dịch.



























