Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La expansión
01
sự mở rộng, sự phát triển
aumento o crecimiento de tamaño, cantidad o alcance
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
expansiones
Các ví dụ
Necesitan financiamiento para la expansión del negocio.
Họ cần tài trợ cho sự mở rộng của doanh nghiệp.



























