Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El proyecto
01
dự án, kế hoạch
plan o idea para hacer algo en el futuro
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
proyectos
Các ví dụ
Estamos trabajando en un proyecto nuevo.
Chúng tôi đang làm việc trên một dự án mới.
02
dự án, công việc nghiên cứu
una tarea de investigación o trabajo práctico extenso que realiza un estudiante
Các ví dụ
Presentó su proyecto de ciencia en la feria escolar.
Anh ấy đã trình bày dự án khoa học của mình tại hội chợ trường học.



























