el intermitente
Pronunciation
/ˌintɛɾmitˈɛnte/

Định nghĩa và ý nghĩa của "intermitente"trong tiếng Tây Ban Nha

El intermitente
01

đèn xi nhan, đèn báo rẽ

luz que se enciende y apaga para señalar una dirección al conducir
el intermitente definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
intermitentes
Các ví dụ
Siempre reviso los intermitentes antes de conducir.
Tôi luôn kiểm tra đèn báo rẽ trước khi lái xe.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng