derivar
Pronunciation
/dˌɛɾiβˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "derivar"trong tiếng Tây Ban Nha

derivar
[past form: derivé][present form: derivo]
01

dẫn đến, kết quả là

tener como consecuencia o resultado algo
derivar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
derivo
ngôi thứ ba số ít
deriva
hiện tại phân từ
derivando
quá khứ đơn
derivé
quá khứ phân từ
derivado
Các ví dụ
El mal uso de recursos deriva en problemas económicos.
Việc sử dụng sai tài nguyên dẫn đến các vấn đề kinh tế.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng