derivar
de
de
de
ri
ɾi
ri
var
ˈβaɾ
bar
emigrarcalamaracertarenfocar

Định nghĩa và ý nghĩa của "derivar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

dẫn đến, kết quả là

tener como consecuencia o resultado algo 
derivar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
derivo
ngôi thứ ba số ít
deriva
hiện tại phân từ
derivando
quá khứ đơn
derivé
quá khứ phân từ
derivado
Các ví dụ
El accidente derivó en una investigación policial. 

Vụ tai nạn dẫn đến một cuộc điều tra của cảnh sát.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng