Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
derivar
01
dẫn đến, kết quả là
tener como consecuencia o resultado algo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
derivo
ngôi thứ ba số ít
deriva
hiện tại phân từ
derivando
quá khứ đơn
derivé
quá khứ phân từ
derivado
Các ví dụ
El accidente derivó en una investigación policial.
Vụ tai nạn dẫn đến một cuộc điều tra của cảnh sát.



























