Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El vestigio
01
dấu vết, tàn tích
resto o señal que queda de algo que existió antes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
vestigios
Các ví dụ
La contaminación dejó vestigios en el ecosistema local.



























