Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La debilidad
01
sự yếu đuối, thiếu sức lực
falta de fuerza o energía
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La debilidad en las piernas le dificultaba caminar.
Sự yếu đuối ở chân khiến anh ấy khó đi lại.



























