la debilidad
Pronunciation
/dˌeβiliðˈad/

Định nghĩa và ý nghĩa của "debilidad"trong tiếng Tây Ban Nha

La debilidad
01

sự yếu đuối, thiếu sức lực

falta de fuerza o energía
la debilidad definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La debilidad en las piernas le dificultaba caminar.
Sự yếu đuối ở chân khiến anh ấy khó đi lại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng