Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El tirón
01
cú giật, sự giật mạnh
acción de quitar algo rápidamente y con fuerza, especialmente un bolso o cartera
Các ví dụ
Después del tirón, la víctima llamó a la policía.
Sau khi giật, nạn nhân đã gọi cảnh sát.
02
căng cơ, giãn cơ
lesión muscular causada por un estiramiento o esfuerzo brusco
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tirones
Các ví dụ
Para evitar tirones, debes calentar antes de hacer ejercicio.
Để tránh tirons, bạn nên khởi động trước khi tập thể dục.



























