el tirón
Pronunciation
/tiɾˈɔn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tirón"trong tiếng Tây Ban Nha

El tirón
01

cú giật, sự giật mạnh

acción de quitar algo rápidamente y con fuerza, especialmente un bolso o cartera
el tirón definition and meaning
Các ví dụ
Después del tirón, la víctima llamó a la policía.
Sau khi giật, nạn nhân đã gọi cảnh sát.
02

căng cơ, giãn cơ

lesión muscular causada por un estiramiento o esfuerzo brusco
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tirones
Các ví dụ
Para evitar tirones, debes calentar antes de hacer ejercicio.
Để tránh tirons, bạn nên khởi động trước khi tập thể dục.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng