el tirón
tirón
tiɾon
tiron
tifón

Định nghĩa và ý nghĩa của "tirón"trong tiếng Tây Ban Nha

El tirón
01

cú giật, sự giật mạnh

acción de quitar algo rápidamente y con fuerza, especialmente un bolso o cartera 
el tirón definition and meaning
Các ví dụ
El tirón fue tan rápido que no pudo reaccionar. 

Tirón nhanh đến mức cô ấy không thể phản ứng.

02

căng cơ, giãn cơ

lesión muscular causada por un estiramiento o esfuerzo brusco 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tirones
Các ví dụ
Sentí un tirón en el muslo mientras corría. 

Tôi cảm thấy một tirón ở đùi khi đang chạy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng