la crema hidratante
cre
ˈkɾe
kre
ma
ma
ma
hid
idh
ra
ɾa
ra
tan
tan
tan
te
te
te

Định nghĩa và ý nghĩa của "crema hidratante"trong tiếng Tây Ban Nha

La crema hidratante
01

kem dưỡng ẩm

producto que se aplica sobre la piel para mantenerla suave y con humedad 
la crema hidratante definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cremas hidratantes
Các ví dụ
Uso crema hidratante todos los días después de ducharme. 

Tôi sử dụng kem dưỡng ẩm mỗi ngày sau khi tắm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng