Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La reforma
01
cải cách
cambio o mejora que se hace para corregir algo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
reformas
Các ví dụ
Después de la reforma, el edificio es más seguro.
Sau cải cách , tòa nhà an toàn hơn.
02
cải cách
cambio o modificación de algo para mejorarlo o actualizarlo
Các ví dụ
Se necesita una reforma profunda del hospital.
Cần một cải cách sâu sắc của bệnh viện.



























