Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La reforma
01
cải cách
cambio o mejora que se hace para corregir algo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
reformas
Các ví dụ
La casa necesita una reforma urgente.
Ngôi nhà cần một cuộc cải cách khẩn cấp.
02
cải cách
cambio o modificación de algo para mejorarlo o actualizarlo
Các ví dụ
El gobierno aprobó una reforma educativa.
Chính phủ đã phê duyệt một cải cách giáo dục.



























