la reforma
Pronunciation
/refˈɔɾma/

Định nghĩa và ý nghĩa của "reforma"trong tiếng Tây Ban Nha

La reforma
01

cải cách

cambio o mejora que se hace para corregir algo
la reforma definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
reformas
Các ví dụ
Después de la reforma, el edificio es más seguro.
Sau cải cách , tòa nhà an toàn hơn.
02

cải cách

cambio o modificación de algo para mejorarlo o actualizarlo
Các ví dụ
Se necesita una reforma profunda del hospital.
Cần một cải cách sâu sắc của bệnh viện.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng