Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
reformado
01
được cải tạo
que ha sido arreglado o mejorado después de estar en mal estado
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más reformado
so sánh hơn
más reformado
có thể phân cấp
giống đực số ít
reformado
giống đực số nhiều
reformados
giống cái số ít
reformada
giống cái số nhiều
reformadas
Các ví dụ
El edificio reformado tiene instalaciones modernas.
Tòa nhà được cải tạo có các tiện nghi hiện đại.



























