reformado
Pronunciation
/rˌefɔɾmˈaðo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "reformado"trong tiếng Tây Ban Nha

reformado
01

được cải tạo

que ha sido arreglado o mejorado después de estar en mal estado
reformado definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más reformado
so sánh hơn
más reformado
có thể phân cấp
giống đực số ít
reformado
giống đực số nhiều
reformados
giống cái số ít
reformada
giống cái số nhiều
reformadas
Các ví dụ
El edificio reformado tiene instalaciones modernas.
Tòa nhà được cải tạo có các tiện nghi hiện đại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng