Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La propiedad
01
tính chất, đặc tính
característica o cualidad que tiene algo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
propiedades
Các ví dụ
La propiedad principal de este material es su resistencia.
Tính chất chính của vật liệu này là độ bền của nó.
02
tài sản, bất động sản
terreno, casa u otro bien que pertenece a alguien
Các ví dụ
Compraron una propiedad cerca del mar.
Họ đã mua một tài sản gần biển.



























