Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La propiedad
[gender: feminine]
01
tính chất, đặc tính
característica o cualidad que tiene algo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
propiedades
Các ví dụ
Esta planta tiene propiedades medicinales.
Cây này có tính chất chữa bệnh.
02
tài sản, bất động sản
terreno, casa u otro bien que pertenece a alguien
Các ví dụ
Esta propiedad tiene una casa grande y un jardín.
Tài sản này có một ngôi nhà lớn và một khu vườn.



























