el magro
Pronunciation
/mˈaɣɾo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "magro"trong tiếng Tây Ban Nha

El magro
[gender: masculine]
01

thịt nạc, thịt ít mỡ

parte de la carne que tiene poca grasa y es magra
el magro definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
magros
Các ví dụ
El magro se usa mucho en dietas bajas en grasas.
Thịt nạc được sử dụng nhiều trong chế độ ăn ít chất béo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng