la prestación
pres
pɾes
pres
ta
ta
ta
ción
ˈθjon
thyon
presentaciónpresunción

Định nghĩa và ý nghĩa của "prestación"trong tiếng Tây Ban Nha

La prestación
01

khoản vay, tiền vay

dinero que se presta a alguien para devolverlo después, generalmente con intereses 
la prestación definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
prestaciones
Các ví dụ
Solicitó una prestación para comprar su casa. 

Anh ấy đã nộp đơn xin khoản vay để mua nhà của mình.

02

trợ cấp

ayuda económica o servicio proporcionado por el Estado o una entidad para cubrir una necesidad 
Các ví dụ
Recibe una prestación por desempleo. 

Anh ấy nhận trợ cấp thất nghiệp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng