Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La prestación
01
khoản vay, tiền vay
dinero que se presta a alguien para devolverlo después, generalmente con intereses
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
prestaciones
Các ví dụ
Solicitó una prestación para comprar su casa.
Anh ấy đã nộp đơn xin khoản vay để mua nhà của mình.
02
trợ cấp
ayuda económica o servicio proporcionado por el Estado o una entidad para cubrir una necesidad
Các ví dụ
Recibe una prestación por desempleo.
Anh ấy nhận trợ cấp thất nghiệp.



























