Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La prestación
[gender: feminine]
01
khoản vay, tiền vay
dinero que se presta a alguien para devolverlo después, generalmente con intereses
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
prestaciones
Các ví dụ
La prestación se debe pagar en un plazo de cinco años.
Khoản vay phải được trả trong vòng năm năm.
02
trợ cấp
ayuda económica o servicio proporcionado por el Estado o una entidad para cubrir una necesidad
Các ví dụ
Solicitó una prestación por enfermedad.
Cô ấy đã yêu cầu trợ cấp ốm đau.



























