Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El cargo
01
chức vụ
puesto o función que una persona ocupa en una empresa o institución
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cargos
Các ví dụ
Fue nombrado en el cargo de director general.
Ông đã được bổ nhiệm vào chức vụ tổng giám đốc.
02
tội danh
una acusación formal específica dentro de un proceso penal por un delito particular
Các ví dụ
El cargo principal es el de asesinato en primer grado.
Tội danh chính là tội giết người cấp độ một.
Cây Từ Vựng
encargo
cargo



























