Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la asignatura pendiente
/ˌasiɡnatˈuɾa pɛndjˈɛnte/
La asignatura pendiente
[gender: feminine]
01
môn học chưa qua, khóa học chưa đạt
una materia o curso que un estudiante aún no ha aprobado
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
asignaturas pendientes
Các ví dụ
Las asignaturas pendientes deben recuperarse en septiembre.
Các môn học chưa hoàn thành phải được bù lại vào tháng Chín.



























