Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La asignatura pendiente
01
môn học chưa qua, khóa học chưa đạt
una materia o curso que un estudiante aún no ha aprobado
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
asignaturas pendientes
Các ví dụ
Tengo una asignatura pendiente de matemáticas.
Tôi có một môn học chưa hoàn thành về toán học.



























