Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El patán
[gender: masculine]
01
kẻ thô lỗ, kẻ vô lễ
hombre rudo, grosero o con malos modales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
patanes
Các ví dụ
Su novio es un patán sin educación.
Bạn trai cô ấy là một kẻ thô lỗ không có học vấn.



























