Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La escritura
01
chữ viết tay, nét chữ
forma personal de escribir a mano
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
escrituras
Các ví dụ
La maestra elogió mi buena escritura.
02
viết, sự viết
la acción o habilidad de escribir textos
Các ví dụ
El taller de escritura es los jueves por la tarde.
Hội thảo viết diễn ra vào các buổi chiều thứ Năm.



























