mal educado
mal
mal
mal
e
e
e
du
ðu
dhoo
ca
ˈka
ka
do
ðo
dho
maleducado

Định nghĩa và ý nghĩa của "mal educado"trong tiếng Tây Ban Nha

mal educado
01

bất lịch sự, thô lỗ

que no tiene buenos modales o comportamiento adecuado 
mal educado definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más mal educado
so sánh hơn
más mal educado
có thể phân cấp
giống đực số ít
mal educado
giống đực số nhiều
mal educados
giống cái số ít
mal educada
giống cái số nhiều
mal educadas
Các ví dụ
Ese niño es muy mal educado con los adultos. 

Đứa trẻ đó rất bất lịch sự với người lớn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng