mal educado
Pronunciation
/mˈal ˌeðukˈaðo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mal educado"trong tiếng Tây Ban Nha

mal educado
01

bất lịch sự, thô lỗ

que no tiene buenos modales o comportamiento adecuado
mal educado definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más mal educado
so sánh hơn
más mal educado
có thể phân cấp
giống đực số ít
mal educado
giống đực số nhiều
mal educados
giống cái số ít
mal educada
giống cái số nhiều
mal educadas
Các ví dụ
No me gusta hablar con personas mal educadas.
Tôi không thích nói chuyện với những người thô lỗ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng