Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el servicio postal
/sɛɾβˈiθjo pɔstˈal/
El servicio postal
[gender: masculine]
01
dịch vụ bưu chính, bưu điện
organización que se encarga de enviar y recibir cartas y paquetes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
servicios postales
Các ví dụ
El servicio postal está lento por las vacaciones.
Dịch vụ bưu chính chậm vì kỳ nghỉ.



























