Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La colección
01
bộ sưu tập, tập hợp
conjunto de cosas reunidas por tener alguna característica en común
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
colecciones
Các ví dụ
La colección de arte moderno está en el museo.
Bộ sưu tập nghệ thuật hiện đại đang ở trong bảo tàng.
02
bộ sưu tập
conjunto de obras, objetos o elementos reunidos por un criterio común
Các ví dụ
La biblioteca adquirió una nueva colección de libros raros.
Thư viện đã mua một bộ sưu tập sách hiếm mới.



























