el área de servicio
Pronunciation
/ˈaɾɛa ðe sɛɾβˈiθjo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "área de servicio"trong tiếng Tây Ban Nha

El área de servicio
[gender: feminine]
01

khu vực dịch vụ, khu vực phục vụ

lugar en una carretera o autopista donde hay gasolinera, restaurantes, baños y espacios de descanso
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
área de servicio
Các ví dụ
El área de servicio estaba llena de viajeros.
Khu vực dịch vụ đầy người du lịch.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng