Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el área de descanso
/ˈaɾɛa ðe ðeskˈanso/
El área de descanso
01
khu vực nghỉ ngơi
lugar a la orilla de la carretera donde los viajeros pueden detenerse para descansar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
área de descanso
Các ví dụ
Encontramos un área de descanso cerca de la autopista.
Chúng tôi tìm thấy một khu vực nghỉ ngơi gần đường cao tốc.



























