Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La pensión
01
nhà trọ, nhà nghỉ có phục vụ ăn uống
casa o alojamiento que ofrece habitación y a veces comida
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
pensiones
Các ví dụ
La pensión ofrece desayuno incluido en el precio.
Nhà trọ cung cấp bữa sáng được bao gồm trong giá.
02
nơi cư trú, chỗ ở
lugar donde una persona vive temporalmente o de forma permanente , especialmente si es alquilado
Các ví dụ
La pensión donde vivo es tranquila y segura.
Nhà trọ nơi tôi sống yên tĩnh và an toàn.
03
lương hưu, trợ cấp
cantidad de dinero que se recibe regularmente, generalmente después de jubilarse
Các ví dụ
Recibe una pensión cada mes tras jubilarse.
Ông ấy nhận lương hưu mỗi tháng sau khi nghỉ hưu.



























