Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La revisión
[gender: feminine]
01
kiểm tra sức khỏe
examen general que hace un médico para evaluar la salud de una persona
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
revisiones
Các ví dụ
Durante la revisión, el médico escuchó su corazón.
Trong quá trình xem xét, bác sĩ đã lắng nghe trái tim của anh ấy.
02
xem xét lại, kiểm tra
acción de examinar algo de nuevo para corregir, mejorar o cambiarlo
Các ví dụ
Necesitamos una revisión completa del proyecto.
Chúng tôi cần một đánh giá toàn diện về dự án.



























