Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La recuperación
[gender: feminine]
01
phục hồi
proceso de volver a estar sano o en buen estado después de una enfermedad o lesión
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
recuperaciones
Các ví dụ
La recuperación puede tardar varias semanas o meses.
Sự hồi phục có thể mất vài tuần hoặc vài tháng.



























